
Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Business services > Marketing
Marketing
Industry: Business services
Thêm thuật ngữ mớiContributors in Marketing
Marketing
tiếp thị liên kết
Business services; Marketing
là tiếp thị một sản phẩm ở một phương tiện truyền thông và hưởng quyền lợi khi sản phẩm bán được. Ví dụ, một quảng cáo cho một cửa hàng đồ thể thao trong một sự kiện thể ...
tiếp thị liên kết
Business services; Marketing
Việc mang đến lợi ít cho một doanh nghiệp khác từ việc kinh doanh của mình gọi là một liên kết, mang khách hàng từ một website liên đến đến website của ...
dữ liệu thứ cấp
Business services; Marketing
Dữ liệu được thu thập cho một mục đích khác so với mục đích dùng hiện tại, do một người khác thực hiện và có thể bị lỗi thời.
sự nâng giá
Business services; Marketing
Là việc điều chỉnh tiền tệ của một quốc gia, thường là do ngân hàng trung ưng của nước đó thực hiện để tăng cường sức mạnh của đồng tiền trong mối quan hệ tiền tệ với các nước ...
người bán lẻ
Business services; Marketing
Một cơ sở kinh doanh chia nhỏ hàng hóa và bán cho người dùng cuối cùng (khách hàng) lấy phần gia tăng không đáng kể.
phân tích hồi quy
Business services; Marketing
Một phương pháp thống kê xác định mối quan hệ của một hoặc nhiều biến số độc lập với một biến phụ thuộc.
hạn ngạch
Business services; Marketing
mức hạn tổng số lượng nhập khẩu một mặt hàng, áp dụng cho việc nhập hàng ở nước này vào một nước khác trong một giai đoạn cụ thể.
Featured blossaries
farooq92
0
Terms
47
Bảng chú giải
3
Followers
Highest Paid Soccer Player


stanley soerianto
0
Terms
107
Bảng chú giải
6
Followers
The Most Bizzare New Animals

