Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Computer > Storage

Storage

Any competing device or software used to record data.

Contributors in Storage

Storage

Shyte

Computer; Storage

Một shyte được sử dụng để đo lường làm hư dữ liệu, lập trình xấu và rác trên internet. Một trong những shyte bằng một byte.

Lossless

Computer; Storage

Kiểu dữ liệu khối lượng giảm (nén) nơi tín hiệu dữ liệu sẽ không bị mất.

bộ lọc thông thấp

Computer; Storage

Một bộ lọc thông thấp là một bộ lọc mà đi tín hiệu tần số thấp, nhưng attenuates (Giảm biên độ của) tín hiệu với tần số cao hơn tần số cắt.

tỉ lệ nén

Computer; Storage

Số tiền do đó dữ liệu được nén, bày tỏ trong quan hệ với kích thước tập tin gốc. Tỷ lệ giáo tạo ra file nhỏ hơn nhưng kết quả trong sự xuống cấp dữ liệu ...

Tăng tốc ứng dụng

Computer; Storage

Tăng tốc ứng dụng là quá trình sử dụng kết hợp các kỹ thuật để cải thiện hiệu suất ứng dụng và thời gian đáp ứng trên các kết nối mạng.

ActiveX

Computer; Storage

Là một công nghệ được Microsoft phát triển để giúp tăng hiệu năng và khả năng quản lý tính tương tác của các ứng dụng Windows qua web. ActiveX được sáng chế dựa trên công nghệ OLE và COM cũng của ...

steganography

Computer; Storage

Tạo ra phương tiện truyền thông bí mật nơi sự tồn tại của thư không được biết đến với những người khác và dường như được phát hiện. Nó có thể hữu dụng hơn so với mã hóa thường xuyên, như thư được mã ...

Featured blossaries

10 Best Tech Companies to Work for

Chuyên mục: Technology   1 10 Terms

WWDC14

Chuyên mục: Technology   1 3 Terms