Home > Terms > Vietnamese (VI) > University of Redlands

University of Redlands

Trường University of Redlands là một trường khoa học nhân văn tư và là một trường khoa học công tọa lạc tại Redlands, bang California, Hoa Kỳ. Khuôn viên của trường nằm trên 160 mẫu anh (65 hecta) gần khu thương mại Redlands. Được thành lập vào năm 1907 như là một viện dành cho người tin lành Baptish, hoàn toàn tách khỏi hệ thống và chấm dứt những buổi lể bắt buộc vào năm 1972, mặc dù nó vẫn giữ được quan hệ không chính thức với nhóm nhà thờ American Baptist Churches của Mỹ. Vào năm 2012 "U.S News & World Report" xếp Redland thứ 11 trong những trường đại ở phía tây nước Mỹ, và vào năm 2010 trường được xếp hạng 7 trong các trường tây Mỹ cho chương trình đạo tạo Thạc sỹ.

Sinh viên ở đây học một trong năm trường: The College of Arts and Sciences, The School of Education, the School of Business, The School of Music, or the Johnston Center for Integrative Studies.

0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

JakeLam
  • 0

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Automotive Category: Vehicle equipment

trong suốt bonnet

Một minh bạch mui xe công nghệ phát triển bởi Land Rover cho phép điều khiển để xem bề mặt đường chỉ ở phía trước của và bên dưới mũi của xe. Công ...

Featured blossaries

Hairstyles

Chuyên mục: Fashion   1 1 Terms

Top PC games

Chuyên mục: Technology   1 5 Terms

Browers Terms By Category