Home > Terms > Afrikaans (AF) > Traumatofobie

Traumatofobie

Volgens die DSM IV-klassifikasie van geestesafwykings, is die beseringsfobie, of traumatofobie, 'n spesifieke fobie van bloed/inspuiting/beseringsoort. Dit is 'n abnormale, patologiese vrees om 'n besering te hê.

0
  • Loại từ: noun
  • Từ đồng nghĩa:
  • Blossary:
  • Ngành nghề/Lĩnh vực: Psychiatry
  • Category: Phobias
  • Company:
  • Sản phẩm:
  • Viết tắt-Từ viết tắt:
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Featured Terms

Handre Stoman
  • 0

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 0

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Festivals Category: Halloween

Halloween

Ook bekend as Allerheiligeaand, Halloween is 'n jaarlikse vakansie, en word gevier op die 31 Oktober in Amerika, Kanada en die Verenigde Koninkryk. ...

Người đóng góp

Featured blossaries

How I Met Your Mother Characters

Chuyên mục: Entertainment   3 12 Terms

NAIAS 2015

Chuyên mục: Autos   1 10 Terms