Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Language > Terminology
Terminology
Terminology is the meaning of terms and thier use.
Industry: Language
Thêm thuật ngữ mớiContributors in Terminology
Terminology
nghiên cứu tên riêng
Language; Terminology
Nghiên cứu ngôn ngữ về tên, gồm tên người và tên nơi chốn. Lĩnh vực này đặc biệt liên quan đến từ nguyên học với thông tin giá trị lịch sử chung chung mà tên đề nghị dùng cho nhà ngôn ...
thực tế tâm lý học
Language; Terminology
Về mặt xây dựng lý thuyết ngôn ngữ học có thể thực hiện được để con người có những nhận thức căn bản, ví dụ như về phương diện nào đó được thể hiện trên cấu trúc nhận thức của con người. Nhiều nhà ...
Inflectional paradigms
Language; Terminology
Tradicionally, là phiên bản đã được mô hình như cách khác nhau của chính tả cùng một từ được mô tả ở cấp độ của lexeme. Nhưng khi biến tố được đưa vào tài khoản, chạy vào một vấn đề: cách thức khác ...
Đệ quy bước
Language; Terminology
Hiện tượng của một chức năng gọi chính nó được gọi là đệ quy. Chức năng liên quan trong quá trình được gọi là một chức năng đệ quy. Có một số vấn đề, giải pháp trong đó có thể được thể hiện trong ...
Mối quan hệ Monosemic
Language; Terminology
Nó có nghĩa là một tình huống trong đó có là một và chỉ có một mối quan hệ có thể giữa signifier và signified.
công chúng nói chung
Language; Terminology
Nói chung là bắt dân khối lượng của những người mà bao gồm một vấn đề rộng, rộng rãi và/hoặc thông thường của lợi ích chung. Thuật ngữ trực tiếp tới công chúng nói chung là phổ biến, bao gồm và ...
Trung gian hòa giải
Language; Terminology
Một người tham gia thứ ba trong quá trình giao tiếp mà trung gian giữa những người mà không sử dụng cùng một ngôn ngữ để giao tiếp, chẳng hạn như một chuyên gia sử dụng thuật ngữ chuyên ngành và công ...
Featured blossaries
afw823
0
Terms
10
Bảng chú giải
2
Followers