Home > Terms > Vietnamese (VI) > Bradley Manning

Bradley Manning

Bradley Edward Manning (sinh ngày 17 tháng 12 năm 1987) là một Hoa Kỳ quân đội riêng người đã bị bắt tháng 5 năm 2010 tại Baghdad, Iraq, cho những gì rộng rãi coi là một vi phạm an ninh nghiêm trọng nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. Ông phải đối mặt với tám chi phí của việc gửi tài liệu phân loại đến Wikileaks mà ông kêu gọi kết tội ngày tháng mười một năm 2011, 14 khác nghiêm trọng hơn tính bao gồm giúp đỡ kẻ thù. Ông cũng phải đối mặt với những cáo buộc là thư điện tử liên lạc với người sáng lập Wikileaks Julian Assange. Nhiều của các thông tin phân loại ông phát hành được phát hành bởi Wikileaks hoặc liên kết tổ chức giữa tháng tư và tháng mười một 2010, tạo thành một trong các thiết lập lớn nhất của tài liệu restriced bao giờ bị rò rỉ cho công chúng nói chung.

Thử nghiệm của mình được thiết lập để bắt đầu vào năm 2013.

Đây là nội dụng được tự động tạo ra. Bạn có thể giúp cải thiện nó.
0
  • Loại từ: proper noun
  • Từ đồng nghĩa:
  • Blossary:
  • Ngành nghề/Lĩnh vực: People
  • Category: Militants
  • Company:
  • Sản phẩm:
  • Viết tắt-Từ viết tắt:
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

JakeLam
  • 0

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Lights & lighting Category: Lighting bulbs & tubes

thông minh các bóng đèn LED

Một thông minh LED light bulb mà hỗ trợ các tính năng công nghệ cao như thay đổi màu sắc và chuyển vào hoặc ra khi người dùng đến. Geofencing tính ...

Người đóng góp

Featured blossaries

10 Best Tech Companies to Work for

Chuyên mục: Technology   1 10 Terms

WWDC14

Chuyên mục: Technology   1 3 Terms