Home > Terms > Vietnamese (VI) > Black Eyed Peas

Black Eyed Peas

Nhóm nhạc hiphop của Mĩ, thành lập năm 1995 tại Los Angeles, California. Nhóm gồm rapper và chơi nhạc cụ will.I.Am, rapper apl.De.Ap và Taboo, và ca sĩ-rapper Fergie. Nhóm có ca khúc nổi tiếng thế giới đầu tiên vào năm 2003, "Where is the love?", đứng đầu hơn 10 bảng xếp hạng trên thế giới, tiếp đó là ca khúc hit của châu Âu, "Shut up". Album tiếp theo của họ, Monkey Business, cũng là một hit nổi tiếng thế giới, đạt 4 đĩa Bạch kim tại Mĩ, với các ca khúc "My Humps" và "Don't Phunk with My Heart". Từ ngày phát hành album thứ ba, Elephunk (2003), nhóm đã bán được hơn 27 triệu album trên toàn thế giới. Năm 2009, nhóm trở thành một trong 11 nghệ sĩ có ca khúc đồng thời giữa vị trí quán quân và á quân trong Bảng xếp hạng Billboard Hot 100, với ca khúc "Boom Boom Pow" và "I Gotta Feeling". The Black Eyed Peas đứng thứ 12 trong Bảng xếp hạng cuối thập kỉ của Billboard, và thứ 7 trong bảng xếp hạng 100 Nghệ sĩ của Thập kỉ.

0
  • Loại từ: proper noun
  • Từ đồng nghĩa:
  • Blossary:
  • Ngành nghề/Lĩnh vực: Music
  • Category: Bands
  • Company:
  • Sản phẩm:
  • Viết tắt-Từ viết tắt:
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

HuongPhùng
  • 0

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Health care Category: Cancer treatment

khối u phát hiện máy ảnh

Một máy ảnh phẫu thuật mà làm cho các tế bào ung thư phát sáng trong các màu sắc tươi sáng để giúp bác sĩ phẫu thuật phân biệt giữa bệnh ung thư và ...

Featured blossaries

Friends

Chuyên mục: Entertainment   4 6 Terms

Stanford University

Chuyên mục: Education   2 5 Terms