Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Computer > Laptops

Laptops

A personal portable computer that is small enough to use on one's lap.

Contributors in Laptops

Laptops

DDR

Computer; Laptops

Acronym that stands for double data rate, which is the ability to send and receive computer signals twice in one clock cycle by transferring data on both the high and low segments of a clock cycle.

DIMM

Computer; Laptops

Acronym that stands for dual inline memory module, which is a type of memory storage prominently used in laptops; comprised of a series of RAM (random access memory) circuits with both sides of ...

Bo âm thanh

Computer; Laptops

Một bộ phận của bo mạch chủ, bao gồm điều chỉnh âm lượng, giắc cắm tai nghe và Micrô.

Máy tính xách tay

Computer; Laptops

Nói đến một máy tính xách tay loại nhỏ có thời gian sử dụng pin lâu hơn.

Cạc giao tiếp mạng

Computer; Laptops

Còn gọi là NIC, thiết bị này cho phép người sử dụng máy tính xách tay kết nối với một mạng nào đó.

Tân trang

Computer; Laptops

Đề cập đến quá trình thực hiện một mục hư hỏng, cũ xuất hiện mới một lần nữa

Cáp màn hình

Computer; Laptops

Kết nối giữa màn hình Tinh thể lỏng (LCD) và bo mạch chủ.

Featured blossaries

Software Engineering

Chuyên mục: Engineering   1 19 Terms

Hogwarts School of Witchcraft and Wizardry

Chuyên mục: Entertainment   2 5 Terms