Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Animals > Whales

Whales

The largest marine mammals with forelimbs modified as fins, a tail with horizontal flukes, and nasal openings on top of the head.

Contributors in Whales

Whales

Tảng băng trôi

Animals; Whales

Tảng băng trôi là một màu trắng dành cho người lớn orca cá voi phát hiện ra bờ biển Kamchatka ở miền đông nước Nga. Cá voi trắng là bất thường trong hầu hết các loài cá voi, và Iceberg là dành cho ...

Cá voi Beluga

Animals; Whales

Cá voi Beluga (tiếng Anh thường gọi là white whale) là một loại cetacean mà sống ở Artic và đại dương sub-Artic. Tỷ Beluga có thể chiều dài lên đến 6,5 mét và trọng lượng lên đến 1600kg, nữ Beluga là ...

Blue whales

Animals; Whales

Blue whales là động vật có vú biển, và họ là các loài động vật lớn nhất đã từng tồn tại. Họ chiều dài 30 m và họ leo xung quanh 180tons (mặc dù nó là rất khó khăn để giảm cân chúng do để kích thước ...

cá voi xám

Animals; Whales

Một cá voi xám thường được gọi là cá Devil vì nó chiến đấu thực sự khó khăn khi bị săn bắn. Cá voi một người lớn có thể phát triển miễn là 52 feet và có thể đạt trọng lượng 36 tấn. Tính năng quan ...

cá voi tinh trùng

Animals; Whales

Một thành viên của chi Physeter, các cá voi tinh trùng là một cá voi có răng có bộ não lớn nhất của bất kỳ động vật. Tên của nó xuất phát từ thuật ngữ spermaceti, trong đó là sữa trắng sáp chất tìm ...

quyền cá voi

Animals; Whales

Tên phổ biến cho các loài cá voi glacialis Eubalaena. Tên ban đầu được đưa ra bởi voi người nghĩ rằng các động vật có vú biển voi để giết bởi vì họ ủng hộ ven biển nước nông gần cảng, di chuyển chậm, ...

narwhal

Animals; Whales

Narwhal (sú kỳ lân) là một cá voi có răng vừa sống quanh năm ở Bắc cực. Một trong hai loài cá voi thuộc Monodontidae, cùng với beluga cá voi, narwhal nam giới được phân biệt bởi một đặc trưng Ngà ...

Featured blossaries

The World's Billionaires

Chuyên mục: Business   1 10 Terms

International Accounting Standards

Chuyên mục: Business   3 29 Terms