Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Politics > U.S. politics

U.S. politics

Political terms used in U.S. involving the three main branches of government as well as grass root politics.

Contributors in U.S. politics

U.S. politics

muỗng bạc

Politics; U.S. politics

Một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả sự giàu có, đặc biệt là sự giàu có được thừa kế. Ví dụ, một người sinh ra trong một gia đình giàu có là nói đến đã "được sinh ra với một muỗng bạc trong ...

Dịch vụ bí mật mại dâm scandal

Politics; U.S. politics

Một vụ bê bối liên quan đến 12 U.S. người đàn ông dịch vụ bí mật và gái mại dâm Côlômbia trước khi một chuyến đi gần đây tổng thống Colombia. Sau khi các vụ bê bối nổ, bộ nội an đã ban hành một cuộc ...

Bộ trưởng ngoại giao Hoa Kỳ

Politics; U.S. politics

Hoa Kỳ ngoại trưởng là người đứng đầu các United States Department of State, có liên quan với ngoại giao. Bộ trưởng ngoại giao hiện nay là Hillary Rodham Clinton, 67 người và người phụ nữ thứ ba để ...

Santorum chỉ trích Obama

Politics; U.S. politics

Ứng cử viên tổng thống, Rick Santorum, đã chỉ trích Tổng thống Obama cho việc gửi con gái, Malia Obama, Oaxaca, Mexico vào kỳ nghỉ mùa xuân lao. Santorum tuyên bố rằng những hành động của Obama được ...

xác nhận

Politics; U.S. politics

tuyên bố sự chấp thuận công cộng hoặc hỗ trợ của một ứng cử viên chính trị.

chứng thực

Politics; U.S. politics

một hành động cho một là khu vực chấp thuận hay hỗ trợ cho một ai đó từ một đảng chính trị.

Romneyworld

Politics; U.S. politics

Một doanh nhân người Mỹ, những người phục vụ như thống đốc 70 của Massachusetts từ năm 2003 đến năm 2007. Ông là ứng cử viên của Đảng Cộng hòa tổng thống của Hoa Kỳ trong cuộc bầu cử năm 2012. Lớn ...

Featured blossaries

Top Ten Biggest Bodybuilders

Chuyên mục: Sports   1 10 Terms

21 CFR Part 11 -- Electronic Records and Electronic Signatures

Chuyên mục: Health   1 11 Terms