
Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Health care > Genetic disorders
Genetic disorders
Genetic diseases, syndromes, or conditions caused by genetic variations and abnormalities in genes or chromosomes.
Industry: Health care
Thêm thuật ngữ mớiContributors in Genetic disorders
Genetic disorders
vệ sinh gen
Health care; Genetic disorders
Gen được thể hiện ở mức khá nhất quán trong suốt chu kỳ tế bào và mô tế bào. Thường tham gia vào các thói quen sự trao đổi chất của tế bào. Thường được sử dụng để so sánh khi nghiên cứu các biểu hiện ...
metagenomics
Health care; Genetic disorders
Metagenomics là nghiên cứu của một tập hợp các vật liệu di truyền (bộ gen) từ một cộng đồng hỗn hợp của sinh vật. Metagenomics thường đề cập đến việc nghiên cứu về cộng đồng vi sinh ...
Hệ thống thần kinh ngoại vi (PNS)
Health care; Genetic disorders
Hệ thống thần kinh bên ngoài của não và tủy sống. Hệ thống thần kinh thiết bị ngoại vi có đơn vị tự trị và Soma. Hệ thống thần kinh tự trị các bao gồm các đơn vị cấp dưới ruột, phó giao cảm và cảm. ...
heteroplasmy
Health care; Genetic disorders
Tình hình trong đó, trong một tế bào duy nhất, đó là một hỗn hợp của ti thể (năng lượng sản xuất tế bào chất bào quan), một số có đột biến DNA và một số có DNA bình ...
màng não
Health care; Genetic disorders
Bất kỳ của ba màng phong bì não và tủy sống và màng nhện, màng cứng mater và pia mater.
Quần đảo CpG
Health care; Genetic disorders
Lĩnh vực tăng mật độ dinucleotide chuỗi cytosine--phốtphat diester--guanine. Chúng tạo thành các trải dài DNA vài trăm đến vài nghìn cặp cơ sở dài. Trong con người có khoảng 45.000 CpG đảo, chủ yếu ...
Sensorineural
Health care; Genetic disorders
Liên quan đến, hoặc liên quan đến các khía cạnh của nhận thức cảm giác trung gian của các dây thần kinh (sensorineural-thính).
Featured blossaries
Tatiana Platonova 12
0
Terms
2
Bảng chú giải
0
Followers
"War and Peace" (by Leo Tolstoy)


Dan Sotnikov
0
Terms
18
Bảng chú giải
1
Followers
International Commercial

