Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > History > French history
French history
Industry: History
Thêm thuật ngữ mớiContributors in French history
French history
Quân đoàn danh dự
History; French history
Pháp lệnh của sự phân biệt do Napoleon Bonaparte thành lập năm 1802, trao cho như là một phần thưởng cho các dịch vụ dân sự hay quân sự.
Dreyfus
History; French history
Alfred (1859-1935). Sĩ quan quân đội Pháp gốc Do Thái người đã sai bị cáo buộc tội phản quốc năm 1894 và bị bỏ tù. Ông cuối cùng đã được thử lại và phục hồi năm 1906. Trường hợp gây ra một cuộc khủng ...
Maginot Line
History; French history
Một dòng công sự phòng thủ được xây dựng dọc theo biên giới đông bắc của Pháp từ Thụy sĩ đến Luxembourg bắt đầu vào năm 1920 như một bảo vệ chống lại cuộc xâm lược Đức và hoàn tất vào năm ...
Maximilien Robespierre
History; French history
Maximilien Robespierre là một luật sư Pháp, chính trị gia, và một trong những nhân vật nổi tiếng nhất và có ảnh hưởng nhất của cuộc cách mạng Pháp. Là một thành viên của État các, của Hội đồng lập ...
cách mạng Pháp
History; French history
Cuộc cách mạng Pháp là thời kỳ lịch sử nước Pháp giữa việc mở các bất động sản chung vào năm 1789 và đảo chính của Napoleon Bonaparte (9-10 tháng mười một 1799). Đây là một thời điểm rất quan trọng ...
2 cộng hòa
History; French history
Đệ nhị Cộng hòa là hệ thống chính trị của Pháp từ 24 tháng 2 năm 1848, ngày tuyên ngôn của nước Cộng hòa ở Paris, tạm thời để đăng quang của Louis-Napoléon Bonaparte 2 tháng 12 năm 1852. Nó được ...
Cộng hòa thứ năm
History; French history
Đệ ngũ cộng hòa là Đảng Cộng hòa hệ thống hiệu lực trong nước Pháp kể từ 5 tháng 10, 1958, chi phối bởi Hiến pháp 1958. Nó là sự kế thừa để đệ tứ Cộng hoà được thành lập vào năm 1946. Trong thời ...
Featured blossaries
CSOFT International
0
Terms
3
Bảng chú giải
3
Followers