Home > Terms > Vietnamese (VI) > Trường cao đẳng Smith

Trường cao đẳng Smith

Smith College là trường cao đẳng nghệ thuật tự do của một phụ nữ ở Northampton, Massachusetts. Cơ sở giáo dục Founded năm 1871, tư nhân là thành viên lớn nhất của Seven Sisters, một nhóm 7 trường cao đẳng nghệ thuật tự do đông bắc đã được ban đầu được tạo ra cho phụ nữ. Smith là một phần của tập đoàn trường cao đẳng năm, bao gồm Amherst, Mount Holyoke, Hampshire, và đại học Massachusetts tại Amherst. Trong năm 2010, U.S. tin tức & World Report xếp hạng nó 14 trong số tốt nhất trường cao đẳng nghệ thuật tự do.

Smith có hơn 120 tổ chức sinh viên chuyên ngành trong các lĩnh vực khác nhau của lợi ích như một nhóm thực vật học và một số các nhóm cappella trên khuôn viên trường. Những người tiên phong the Smith có 14 NCAA Division III varsity thể thao cạnh tranh trong trường cao đẳng Đông Athletic Hội nghị. Smith không có ký túc xá lớn nhưng khá 36 riêng nhà mà phạm vi từ thế kỷ 18 với phong cách hiện đại. Mỗi ngôi nhà là nhà để giữa 10 và 100 sinh viên, cho phép cho xã hội hoá trong số sinh viên đến từ tất cả các lớp học.

Alumnae đáng chú ý bao gồm Catharine MacKinnon, Jane Bannister, Nancy Reagan, Barbara Bush (bỏ trước khi tốt nghiệp), Betty Friedan, Gloria Steinem, Julia Child, Madeleine L'Engle, Sylvia Plath, Sherry Rehman, Sharmeen Obaid-Chinoy, Rochelle Lazarus, Laura D'Andrea Tyson và Yolanda King.

Đây là nội dụng được tự động tạo ra. Bạn có thể giúp cải thiện nó.
0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

Ha Toan Dung
  • 55

    Terms

  • 1

    Bảng chú giải

  • 2

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Anthropology Category: Archaeology

Người Neanderthal

Người cổ Neanderthal Một loài đã bị tuyệt chủng thuộc giống người Homo có liên quan chặt chẽ đến người hiện đại đã sống ở châu Âu và Tây Á vào khoảng ...

Người đóng góp

Contributors in Education

Featured blossaries

Spirits Drinks

Chuyên mục: Food   2 6 Terms

Twilight Saga Characters

Chuyên mục: Literature   1 11 Terms