Home > Terms > Vietnamese (VI) > Abenomics

Abenomics

Một từ kết hợp Abe và kinh tế đề cập đến các chính sách kinh tế ủng hộ bởi Nhật bản chính phủ, Shinzō Abe, để khôi phục lại nền kinh tế trì trệ của đất nước. Abenomics bao gồm một tập hợp các biện pháp chính sách được thiết kế để giải quyết vấn đề kinh tế vĩ mô của Nhật bản từ cuộc suy thoái kéo dài của đất nước, giải quyết các vấn đề chẳng hạn như chính sách tiền tệ, chính sách tài chính, và đầu tư tư nhân để thúc đẩy các tiêu dùng trong nước trong khi tăng xuất khẩu.

Chính sách cụ thể bao gồm các mục tiêu lạm phát hàng năm 2%, điều chỉnh quá mức yên Appreciation, thiết lập các mức lãi suất tiêu cực, làm giảm số lượng gốc tự do, mở rộng đầu tư công cộng, mua các hoạt động xây dựng trái phiếu ngân hàng Nhật bản, và sửa đổi các ngân hàng Nhật bản hành động.

0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

JakeLam
  • 29263

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Animals Category: Dogs

Mugly

Mugly là một 8-year-old Trung Quốc mào chó và người chiến thắng của cuộc thi chó Ugliest thế giới 2012. Trang bị của ông râu kỳ quặc đặt, không đều ...

Contributors in Economy

Featured blossaries

Top 10 University in Beijing, China

Chuyên mục: Education   1 10 Terms

Beekeeping

Chuyên mục: Science   3 21 Terms