Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Water bodies > Seas

Seas

A sea generally refers to a large body of salt water, but the term is used in other contexts as well. Most commonly, the term refers to a large expanse of saline water connected with an ocean, and is commonly used as a synonym for ocean.[1] It is also used sometimes to describe a large saline lake that lacks a natural outlet, such as the Caspian Sea.

Contributors in Seas

Seas

Biển Arafura

Water bodies; Seas

Biển Arafura nằm ở phía tây Thái Bình Dương trên thềm lục địa giữa Australia và New Guinea.

Biển Aral

Water bodies; Seas

Biển Aral là một lưu vực hồ nước mặn tại miền trung châu Á; Nó nằm giữa Kazakhstan (Aktobe và Kyzylorda tỉnh) ở phía Bắc và Karakalpakstan, một vùng tự trị của Uzbekistan, ở phía nam. Tên khoảng dịch ...

Vịnh Hudson

Water bodies; Seas

Vịnh Hudson là một cơ thể lớn của nước mặn tại miền đông bắc Canada. Nó thoát nước từ một khu vực rất lớn, khoảng 4,041,400 kilômét vuông (1,560,400 sq mi), bao gồm các phần của Ontario, Quebec, ...

Biển nội địa Seto

Water bodies; Seas

Biển nội địa Seto, thường xuyên rút ngắn để biển nội địa, là cơ quan nước tách Honshu, Shikoku, và Kyūshū, ba trong số các đảo chính của Nhật Bản. Nó phục vụ như một tuyến đường thủy quốc tế nối Thái ...

Biển Alboran

Water bodies; Seas

Biển Alboran là phần cực tây của địa Trung Hải, nằm giữa Tây Ban Nha về phía Bắc và Maroc và Algeria về phía nam. The eo biển Gibraltar, mà nằm ở phía tây biển Alboran, nối liền Địa Trung Hải với Đại ...

Biển Amundsen

Water bodies; Seas

Biển Amundsen là một nhánh của Nam Đại Dương ra vùng đất Marie Byrd ở phía Tây Nam cực. Nó có ranh giới bởi Cape Flying Fish, mũi tây bắc của Thurston đảo ở phía đông và Cape Dart Siple đảo ở phía ...

Biển Andaman

Water bodies; Seas

Biển Andaman hay biển Miến Điện là một biển phía đông nam của Vịnh Bengal, về phía nam của Myanma, về phía tây của Thái Lan và đông của quần đảo Andaman, Ấn Độ; nó là một phần của Ấn Độ ...

Featured blossaries

Camera Brands

Chuyên mục: Technology   1 10 Terms

JK. Rowling

Chuyên mục: Literature   2 8 Terms