Home > Terms > Vietnamese (VI) > Vạn lý trường thành, Trung Quốc

Vạn lý trường thành, Trung Quốc

Là một trong 7 kỳ quan của thế giới, Vạn lý trường thành của Trung Quốc là một công trình nhân tạo được xây dựng từ hơn 2.000 năm trước và mất khoảng 100 năm để hoàn thành. Sự bao la mênh mông mà dự án này mang lại đã làm sáng ngời lên những khả năng to lớn đến tuyệt vời của con người.

Toàn bộ công trình bắt đầu được xây dựng vào thế kỷ thứ 5 trước Công Nguyên. Thực ra đó không phải là một bức tường thành duy nhất, mà là nhiều bức tường thành được sắp xếp nằm cùng với nhau để tạo nên một công trình khổng lồ kéo dài hơn 4.000 dặm. Vạn lý trường thành được xây dựng để bảo vệ đế chế Trung Hoa cổ đại khỏi sự tấn công xâm lược của những người Hung Nô ở phương Bắc. Công trình ban đầu được xây bằng đá, cỏ, đất và gỗ nhưng gạch đã được sử dụng khi việc sản xuất ra chúng bắt đầu. Người ta tin rằng có khoảng từ 2 đến 3 triệu người Trung Quốc đã chết trong suốt quá trình thực hiện dự án xây dựng này.

0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

HuongPhùng
  • 29684

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Library & information science Category: Library

thư viện sách-ít

Một thư viện mà không có truyền thống aisles của sách in. Thay vì, các thư viện sẽ được trang bị với aisles của máy tính và điện tử Tiện ích như e-độc ...

Contributors in Travel

Featured blossaries

Tennis

Chuyên mục: Sports   1 21 Terms

Top Ten Biggest Bodybuilders

Chuyên mục: Sports   1 10 Terms