Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Animals > Sharks

Sharks

A large grayish marine predatory fish (family order: Selachimorpha) with a prominent dorsal fin, and toothlike scales.

Contributors in Sharks

Sharks

cá mập lai

Animals; Sharks

Một cá mập với cha mẹ từ hai loài cá mập, có cấu trúc di truyền của nó từ một trong những loài trong khi tìm kiếm vật lý như nhau. Hybrid cá mập có thể là kết quả của thích nghi với môi trường thay ...

Illie

Animals; Sharks

Biệt danh của sinh vật bí ẩn trong Iliamna hồ của Alaska có confounded cư dân địa phương và thám hiểm từ thập niên 1970. Gọi quái vật hồ Alaska, Illie thậm chí dẫn tới Anchorage Daily News cung cấp ...

cá mập sừng

Animals; Sharks

Cá mập sừng California là một loại cá ở dưới cùng phát triển được khoảng 3-4 feet (0.9 để 1.2 m) dài. Nó có làm tròn vây, một mõm cùn, rặng núi trên mắt, một cột sống vây lưng, và ánh sáng màu nâu ...

Izak catshark

Animals; Sharks

Cũng được gọi là Izak cá mập và cá mập nhút nhát mắt. Cá mập này ẩn đôi mắt của mình với là đuôi khi nó bị bắt. Nó có làn da nâu tối ở trên, với nhẹ dấu chấm và đường. Bụng là nhẹ hơn. The Izak cá ...

Óng ánh cá mập

Animals; Sharks

Điều này không phải là một cá mập thực - đó là một loại cá da trơn bề ngoài tương tự như một cá mập. Nó là một loại cá nước ngọt mà có thể phát triển đến hơn 4 chân dài. Có nguồn gốc của nó ở các con ...

megalodon

Animals; Sharks

Coi là lớn nhất và mạnh nhất có xương sống predator của tất cả các lần, megalodon là một loài đã tuyệt chủng cá mập sống trên trái đất khoảng 1,5 triệu năm trước. Hóa thạch vẫn còn chỉ ra rằng cá mập ...

cá mập rạn san hô màu xám

Animals; Sharks

Một loài cá mập requiem, gia đình Carcharhinidae. Một cá mập rạn san hô phổ biến nhất ở Ấn Độ-Thái Bình Dương, nó nằm xa về phía đông là đảo phục sinh và theo Tây như Nam Phi. Loài này thường được ...

Featured blossaries

Camera Brands

Chuyên mục: Technology   1 10 Terms

JK. Rowling

Chuyên mục: Literature   2 8 Terms