Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Oil & gas > Oil

Oil

This category refers to oil as petroleum, a liquid flammable that occurs in nature that has a complex mixture of hydrocarbons and other varying liquid organic compounds. Oil is found in geologic formations under the Earth's surface.

Contributors in Oil

Oil

pmp

Oil & gas; Oil

từ viết tắt của Brazil cho Yard vật liệu nặng.

bể chất thải

Oil & gas; Oil

Bể cho việc tiếp nhận chất thải dầu.

bán đảo / bờ ngầm

Oil & gas; Oil

Nó là một phần của đất bao quanh bởi nước, ngoại trừ cho một bên xung quanh (eo) được kết nối tới một lãnh thổ rộng lớn hơn.

vững chắc

Oil & gas; Oil

1 - Chất lượng của một con tàu mà cần phải có tất cả các cấu trúc để chống lại các nỗ lực áp đặt bởi các sóng trong sự cân bằng và bày, bởi trọng lượng vận chuyển trên tàu và nhờ vào chuyển động. 2 - ...

gờ giữa hào và thành lũy

Oil & gas; Oil

1 - đột ngột độ dốc của đất, gần bờ biển, chăm sóc để có một bất ngờ làm sâu sắc hơn. 2 - Đại suy thoái trong cát chạm khắc bằng hành động sóng.

sóng xô

Oil & gas; Oil

Chuyển động theo chiều dọc của tàu khi nó lần lược tăng và khắt khe gốc vật dẩn nước. Tương tự như sân (dựng và bày).

thời gian liên tục

Oil & gas; Oil

Nó dùng để chỉ hoạt động được thực hiện mà không có bất kỳ sự gián đoạn cho các bữa ăn hoặc thay đổi của các băng nhóm, với sự chuyển động của ống hút, băng tải, đường ống dẫn. Giai đoạn này có ưu ...

Featured blossaries

Higher Education

Chuyên mục: Education   1 65 Terms

Famous Musicians Named John

Chuyên mục: Entertainment   3 21 Terms