Home > Ngành nghề/Lĩnh vực > Health care; Medical > Medicine

Medicine

The science and art of healing that employs a variety of health care practices to maintain and restore health by the prevention and treatment of illness.

Contributors in Medicine

Medicine

ceruminosis

Medical; Medicine

Quá nhiều hình thành cerumen hay earwax.

hệ thần kinh

Medical; Medicine

Toàn bộ tích hợp hệ thống thần kinh tế bào trong cơ thể: não, brainstem, tủy, dây thần kinh và hạch.

ho

Medical; Medicine

Một ho mà không có expectoration. Còn được gọi là nonproductive ho; không sanh sản ho.

expectoration

Medical; Medicine

Để đẩy đờm hoặc tài liệu khác từ cổ hoặc phổi.

dịch tễ học

Medical; Medicine

Các chi nhánh của các loại thuốc mà đề với việc nghiên cứu nguyên nhân, phân phối và kiểm soát của bệnh tật trong quần thể.

adrenaline

Medical; Medicine

Adrenalin là một chất đó được phát hành trong cơ thể của một người người đều có cảm giác một cảm xúc mạnh (chẳng hạn như sự phấn khích, sợ hãi, hay sự tức giận) và gây ra trung tâm để đánh bại nhanh ...

con người suy giảm miễn dịch virus (HIV)

Medical; Medicine

Một retrovirus là nguyên nhân gây AIDS của lây nhiễm cho helper t tế bào của hệ miễn dịch. Phổ biến nhất serotype, HIV-1, được phân phối trên toàn thế giới, trong khi phòng chống HIV-2 chủ yếu bị ...

Featured blossaries

Legal

Chuyên mục: Law   1 2 Terms

Basketball

Chuyên mục: Sports   1 20 Terms