Contributors in Architecture

Architecture

phần mềm

Design; Architecture

Một bộ sưu tập máy tính chương trình mã được viết bằng một định dạng cụ thể mà hướng dẫn máy tính để thực hiện một số chức năng chẳng hạn như xử, 3-D Mô hình hóa, và chơi ...

kiến trúc

Design; Architecture

Một cấu trúc bao gồm các phần riêng biệt, chẳng hạn như đá hoặc gạch, có hình dạng của cắt ngắn wedges, bố trí trên một đường cong để giữ lại vị trí của họ bởi áp lực lẫn ...

trimmer

Design; Architecture

Hai joists hoặc rafters spiked với nhau và chạy song song với joists hoặc mái rafters cung cấp hỗ trợ cần thiết để một sàn, Trần hoặc mái nhà mở.

đẹp sinh thái

Weddings; Coats & jackets

Môi trường thân thiện và đạo đức thiết kế mà không hy sinh chất lượng, phong cách. Cả hai "xanh 'và phong cách. Một sự kết hợp của trendiness và môi ...

chu trình tái chế nâng cấp

Apparel; Coats & jackets

Quá trình chuyển đổi chất thải hoặc các sản phẩm, phế thải thành các sản phẩm mới với chất lượng cao hơn và sử dụng mới. Vật liệu làm lại từ rác tạo thành các sản phẩm mới và cải tiến. Thường gắn ...

Opus incertum

Construction; Architecture

Một kỹ thuật xây dựng La Mã cổ đại, bằng cách sử dụng bất thường hình và ngẫu nhiên đặt uncut đá hay tuff nắm tay có kích thước khối lắp vào một cốt lõi của opus caementicium. Ban đầu bao gồm cẩn ...

Opus latericium

Construction; Architecture

Một hình thức xây dựng trong đó thô đặt brickwork được sử dụng để đối mặt với một lõi của opus caementicium La Mã.

Featured blossaries

Khmer Rouge

Chuyên mục: Politics   1 1 Terms

Greek Mythology

Chuyên mục: History   3 20 Terms