Home > Terms > Vietnamese (VI) > easing định lượng vòng 3 (QE3)

easing định lượng vòng 3 (QE3)

Sự nới lỏng định lượng vòng 3 (QE3)

Vòng 3 kích thích nền kinh tế của Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ nhằm vào việc hỗ trợ nền kinh tế của đất nước kể từ cuộc khủng hoảng tài chính thế giới năm 2007. QE3 được thiết kế để bơm thêm một lượng lớn tiền vào nền kinh tế nhằm kích thích các thị trường nhà ở và việc làm, và để giữ mức lãi suất thấp về lâu dài. Không giống với hai vòng kích thích trước, sự nới lỏng định lượng vòng 3 (QE3) vẫn tiếp tục mở kéo dài cho đến khi nền kinh tế được cải thiện đáng kể.

Sự nới lỏng định lượng là một chính sách tiền tệ độc đáo được các ngân hàng trung ương áp dụng để kích thích nền kinh tế quốc gia khi chính sách tiền tệ thông thường đã trở nên không có hiệu quả. Một ngân hàng trung ương tiến hành sự nới lỏng định lượng bằng cách mua tài sản tài chính (tiền gửi, trái phiếu, cổ phiếu) từ các ngân hàng thương mại và các tổ chức tư nhân với số tiền vừa được in ra, để bơm vào nền kinh tế một số lượng tiền được xác định trước. Chính sách này được phân biệt với chính sách mở rộng hơn thường lệ của việc mua hoặc bán trái phiếu chính phủ để giữ cho lãi suất thị trường ở một giá trị có mục tiêu được chỉ định. Sự nới lỏng định lượng làm tăng vượt trội dự trữ của các ngân hàng, và làm tăng giá mua các tài sản tài chính, tức là hạ thấp lợi nhuận đầu tư của các ngân hàng. Sự nới lỏng định lượng đồng đô la Mỹ có tiềm năng làm tăng giá các hàng hóa như xăng dầu và các mặt hàng khác được giao dịch bằng đô la, dẫn đến áp lực lạm phát lớn trên toàn thế giới.

Với chính sách QE3, Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ có kế hoạch mua gần 1,5 nghìn tỷ đô la nợ.

0
  • Loại từ: noun
  • Từ đồng nghĩa:
  • Blossary:
  • Ngành nghề/Lĩnh vực: Economy
  • Category: International economics
  • Company:
  • Sản phẩm:
  • Viết tắt-Từ viết tắt:
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

Linh Tran
  • 7272

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 1

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Medical Category: Medical research

Hệ renin-angiotensin (RAS)

Hệ thống nội tiết tố điều chỉnh huyết áp và nước cân bằng (chất lỏng).

Người đóng góp

Contributors in Economy

Featured blossaries

photograhy

Chuyên mục: Technology   1 2 Terms

Basic Grammatical

Chuyên mục: Languages   7 14 Terms