Home > Terms > Vietnamese (VI) > máu trên khuôn mặt

máu trên khuôn mặt

máu trên khuôn mặt

Máu trên khuôn mặt là một quy trình chống lão hóa liên quan đến một kỹ thuật viên trước tiên lấy máu từ cánh tay của một bệnh nhân rồi sau đó máu được quay trong một máy ly tâm để tách các tế bào hồng cầu ra khỏi huyết tương tiểu cầu màu vàng nhạt.

Bước tiếp theo, huyết tương tiểu cầu được lăn lên mặt của bệnh nhân bằng một con lăn có gắn các kim châm nhỏ.

Các kim nhỏ châm thủng da một cách nhẹ nhàng cho phép các tế bào máu tiểu cầu được da mặt hấp thụ dễ dàng hơn.

Người ta tin rằng các tế bào máu tiểu cầu sẽ hỗ trợ các yếu tố phát triển của các tế bào gốc không hoạt động nằm trong các mô da khiến cho các tế bào này tạo ra nhiều collagen hơn.

Collagen là một thành phần quan trọng làm cho da trông trẻ hơn và da có tính đàn hồi.

0
  • Loại từ: noun
  • Từ đồng nghĩa:
  • Blossary:
  • Ngành nghề/Lĩnh vực: Cosmetics & skin care
  • Category: Cosmetics
  • Company:
  • Sản phẩm:
  • Viết tắt-Từ viết tắt:
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

Duc Lien
  • 6979

    Terms

  • 0

    Bảng chú giải

  • 0

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Manufacturing Category: 3d printing

WinSun

WinSun là một công ty Trung Quốc đã thành công in của thế giới đầu tiên in 3D căn hộ chung cư. Căn hộ tầng 5 tòa nhà là hoàn chỉnh với các yếu tố ...

Người đóng góp

Contributors in Cosmetics & skin care

Featured blossaries

Software Engineering

Chuyên mục: Engineering   1 19 Terms

Hogwarts School of Witchcraft and Wizardry

Chuyên mục: Entertainment   2 5 Terms