Home > Terms > Vietnamese (VI) > Viện giáo dục quốc tế Hoa Kỳ cho sinh viên (tạm dịch)

Viện giáo dục quốc tế Hoa Kỳ cho sinh viên (tạm dịch)

Viện giáo dục quốc tế Hoa Kỳ cho sinh viên hoặc IES Abroad là một tổ chức phi lợi nhuận dành cho du học sinh nước ngoài, nó quản lý các chương trình học nước ngoài ở các trường đại học Mỹ dành cho người lớn tuổi. Được thành lập vào năm 1950 với tên gọi là Viện Nghiên cứu Châu Âu, sau đó được đổi tên để nói lên những chương trình học ở đây cũng dành cho sinh viên Châu Phi, châu Á, châu Úc, New Zealand và Nam Mỹ. Tổ chức này cung cấp gần 100 chương trình học cho 34 thành phố khác nhau. Có hơn 80.000 sinh viên nước ngoài theo học các chương trình IES Abroad từ lúc thành lập cho đến hiện tại, trong đó hơn 5.000 sinh viên học nước ngoài mỗi năm.

IES Abroad được biết đến là một Liên Minh Học Thuật, do hơn 185 cơ quan học thuật có chất lượng cao hợp thành. Thêm vào đó, IES Abroad trao hơn 2.5 triệu đô la học bổng hổ trợ tài chính cho các sinh viên nước ngoài có đủ trình độ chuyên môn. Với tầm nhìn và sứ mệnhđề ra, IES Abroad mang đến "những chương trình giáo dục chất lượng cao nhất" và những chương trình giao lưu văn hóa nổi bậc qua các chương trình sinh viên ở cùng người bản địa và những chuyến đi thực tiển để đẩy sự phát triển năng lực lãnh đạo trong môi trường cạnh tranh khác biệt văn hóa. Dịch vụ IES Abroad gồm tư vấn trước khi khởi hành, hổ trợ visa, cố vấn của cựu sinh viên, kế hoạch an toàn ở Trung Tâm dành cho sinh viên nước ngoài. IES Abroad có sáng kiến phong phú và xanh.

Chiến dịch tiếp thị của IES Abroad hiện nay là căn cứ vào khái niệm của "your World IES Aborad đưa ra thị trường chương trình học nước ngoài như là một chương trình học đại học lấy kinh nghiệm tiêu biểu, đánh giá lại vị trí địa lý mới của một sinh viên. Trường khuyến khích sinh viên gửi những bức hình về cách học ở nước ngoài đã [redefined chúng.

0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

hoangth4
  • 123

    Terms

  • 6

    Bảng chú giải

  • 0

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: Travel Category: Travel sites

Rio Tinto, dòng sông đỏ thắm

Rio Tinto, dòng sông đỏ thắm xuất phát từ vùng núi Sierra Morena ở vùng Andalusia, Tây Ban Nha. Rio Tinto có độ axit rất cao (pH 2,2), giàu kim loại ...

Contributors in Education

Featured blossaries

Ghetto Slang

Chuyên mục:    1 7 Terms

New Species

Chuyên mục: Animals   2 5 Terms