Home > Terms > Vietnamese (VI) > Công viên giải trí lớn nhất Hàn Quốc

Công viên giải trí lớn nhất Hàn Quốc

Với đầy đủ các điểm tham quan và trò chơi thú vị, công viên Everland là miền cổ tích mê hoặc cả trẻ em lẫn người lớn.

Nằm ở Yongin, tỉnh Gyeonggi-do, Everland là công viên gia đình đầu tiên tại Hàn Quốc và luôn nằm trong danh sách những công viên giải trí thu hút đông du khách nhất thế giới. Dù diện tích không lớn bằng công viên Disneyland nổi tiếng thế giới, Everland luôn được so sánh ngang bằng về số lượt người đến vui chơi giải trí, kiến trúc, chủ đề và bầu không khí.

Công viên giải trí Everland được chia làm năm khu chủ đề: American Adventure (Phiêu lưu kiểu Mỹ), Magic Land (Miền đất diệu kỳ), European Adventure (Phiêu lưu kiểu châu Âu), Zoo-Topia (Vườn bách thú) và Global Fair (Hội chợ toàn cầu). Mỗi khu vực hứa hẹn sẽ đem đến cho bạn cảm giác mới mẻ và đầy thích thú.

0
Thêm vào Bảng chú giải thuật ngữ của tôi

Bạn muốn nói gì?

Bạn phải đăng nhập để gửi thảo luận.

Terms in the News

Billy Morgan

Sports; Snowboarding

Anh snowboarder Billy Morgan đã hạ cánh xuống các môn thể thao đầu tiên bao giờ 1800 bốn cork. Rider, người đại diện cho Vương Quốc Anh tại thế vận hội mùa đông 2014 tại Sochi, là tại Livigno, ý, khi ông đạt được sách chính trị để. Nó liên quan đến flipping bốn lần, trong khi cơ thể cũng quay năm hoàn thành phép quay trên một trục nghiêng hoặc xuống đối mặt với. ...

Hồng Afkham

Broadcasting & receiving; News

Hồng Afkham, người phát ngôn viên bộ ngoại giao đầu tiên của đất nước sẽ đứng đầu một nhiệm vụ trong khu vực đông á, hãng tin nhà nước báo cáo. Nó là không rõ ràng đối với đất nước mà cô sẽ được đăng khi cuộc hẹn của cô vẫn chưa được công bố chính thức. Afkham chỉ có đại sứ nữ thứ hai Iran đã có. Dưới sự cai trị của shah cuối, Mehrangiz Dolatshahi, ...

Lượt gói

Language; Online services; Slang; Internet

Hàng tuần các gói hoặc "Paquete Semanal" như nó được biết đến ở Cuba là một thuật ngữ được sử dụng bởi người Cuba để mô tả các thông tin được thu thập từ internet bên ngoài của Cuba và lưu vào ổ đĩa cứng được vận chuyển vào Cuba chính nó. Lượt gói được sau đó bán cho của Cuba mà không cần truy cập internet, cho phép họ để có được thông tin chỉ vài ngày - và đôi khi ...

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB)

Banking; Investment banking

Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) Ngân hàng Đầu tư Cơ sở Hạ tầng Châu Á (AIIB) là một tổ chức tài chính quốc tế được thành lập để giải quyết nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng của Chấu Á. Theo Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), hàng năm Chấu Á cần 800 tỷ USD cho các dự án đường xá, cảng, nhà máy điện hoặc các dự án cơ sở hạ tầng khác vào trước năm 2020. ...

Sparta

Online services; Internet

Spartan là tên mã cho trình duyệt Microsoft Windows 10 mới sẽ thay thế Microsoft Windows Internet Explorer. Trình duyệt mới sẽ được xây dựng từ mặt đất lên và bỏ qua bất kỳ mã từ nền tảng IE. Nó có một công cụ rendering mới được xây dựng để được tương thích với làm thế nào các trang web được viết vào ngày hôm nay. Tên Spartan được ...

Featured Terms

Ha Toan Dung
  • 55

    Terms

  • 1

    Bảng chú giải

  • 2

    Followers

Ngành nghề/Lĩnh vực: People Category: Singers

Jenni Rivera

Jenni Rivera Jenny Dolores Rivera Saavedra (sinh ngày 2 tháng 7 năm 1969, chết ngày 9 tháng 12 năm 2012) là một ca sĩ Mỹ gốc Mexico, được những người ...

Contributors in Travel

Featured blossaries

Greatest amusement parks

Chuyên mục: Entertainment   1 1 Terms

Famous criminals

Chuyên mục: Law   1 10 Terms